Mới I5-9400F 2.9 Ghz Box CH ( không GPU).BH 36T.Intel tem Star. Kèm Quạt Cpu
Hãng sản xuất: Intel

Giá niêm yết: 3,990,000₫

Tiết kiệm: 360,000₫ (9.900 % )

Giá bán: 3,630,000₫ (Đã bao gồm VAT)

SỐ LƯỢNG:
-
+

  • Bộ xử lý: I5 9400F – Coffee Lake
  • Bộ nhớ đệm thông minh Intel®: 9 MB
  • Tần số cơ sở của bộ xử lý: 2.90 GHz
  • Tần số turbo tối đa: 4.10 GHz
  • Hỗ trợ socket: FCLGA1151 v2
  • Số lõi: 6
  • Số luồng: 6
  • TDP: 65 W
  • Các loại bộ nhớ: DDR4-2666

Giới thiệu Bộ vi xử lý CPU intel core i5 9400F (4.10GHz, 9M) box

CPU intel Core i5-9400F  với 6 nhân thuộc dòng Coffee Lake Refresh và được sản xuất trên tiến trình xử lý 14nm của hãng. CPU Intel Core i5-9400F với hậu tố F khá mới mẻ đến từ việc lược giản GPU onboard với I5-9400. CPU Intel Core i5-9400F hướng đến phục vụ các PC hiệu năng trung bình có nhu cầu khai thác khoảng 6 nhân vật lý và sở hữu card màn hình rời.

CPU intel core i5 9400F

CPU Core i5-9400F có nhân nhưng không có Hyper-Threading hoạt động ở mức 2.9 – 4.1 GHz, 9 MB cache – bộ nhớ đệm. Hỗ trợ bộ nhớ RAM DDR4-2666 và TDP là 65 W. Core i5-9400F là một trong những bộ xử lý 6 nhân phổ thông của Intel dành cho máy tính để bàn và do đó sẽ là một trong những CPU rẻ nhất có sáu nhân.

Các CPU Coffee Lake Refresh mới được trình làng tương thích với các bo mạch chủ dựa trên chipset 300 series của Intel và được flash với các phiên bản BIOS mới nhất.

Thông số chi tiết

Thiết yếu

Bộ sưu tập sản phẩm:Bộ xử lý Intel® Core™ i5 thế hệ thứ 9

Tên mã:Coffee Lake trước đây của các sản phẩm

Phân đoạn thẳng:Desktop

Số hiệu Bộ xử lý:i5-9400f

Thuật in thạch bản:14 nm

Điều kiện sử dụng:PC/Client/Tablet

Hiệu năng

Số lõi:6

Số luồng:6

Tần số cơ sở của bộ xử lý:2.90 GHz

Tần số turbo tối đa:4.10 GHz

Bộ nhớ đệm:9 MB SmartCache

Bus Speed:8 GT/s DMI3

TDP: 65 W

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)128 GB

Các loại bộ nhớ: DDR4-2666

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa: 2

Băng thông bộ nhớ tối đa: 41.6 GB/s

Hỗ trợ Bộ nhớ ECC Không

Các tùy chọn mở rộng

Khả năng mở rộng: 1S Only

Phiên bản PCI Express:3.0

Cấu hình PCI Express Up to 1×16, 2×8, 1×8+2×4

Số cổng PCI Express tối đa:16

Thông số gói

Hỗ trợ socket:FCLGA1151

Cấu hình CPU tối đa: 1

Thông số giải pháp Nhiệt: PCG 2015C (65W)

TJUNCTION100°C

Kích thước gói37.5mm x 37.5mm

Các công nghệ tiên tiến

Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™ 

Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0

Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™ Không

Công nghệ siêu Phân luồng Intel® Không

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) 

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) 

Intel® VT-x với bảng trang mở rộng 

Intel® TSX-NI:Không

Intel® 64 

Bộ hướng dẫn:64-bit

Phần mở rộng bộ hướng dẫn:Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2

Trạng thái chạy không

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao:

Công nghệ theo dõi nhiệt:

Công nghệ bảo vệ danh tính Intel® 

Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP)Không

Bảo mật & độ tin cậy

Intel® AES New Instructions:

Khóa bảo mật:

Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX)Yes with Intel® ME

Intel® Memory Protection Extensions (Intel® MPX)

Intel® OS Guard:

Công nghệ Intel® Trusted Execution Không

Bit vô hiệu hóa thực thi 

Intel® Boot Guard: